Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2026
Thứ năm, ngày 10 tháng 9 năm 2026

Các trường đại học Quân đội chính thức công bố điểm chuẩn năm 2017

VOV.VN trên Google News

VOV.VN - Các trường đại học Quân đội chính thức công bố điểm chuẩn năm 2017. Đáng chú ý, một số trường có mức điểm chuẩn từ 30 điểm.

Ngày 30/7/2017, ông Trung tướng Phan Văn Giang, Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban TSQS Bộ Quốc phòng đã ký quyêt định số 22/QĐ-TSQS, quy định điểm chuẩn tuyển sinh đại học, cao đẳng quân sự vào các học viện, trường trong Quân đội năm 2017.

Đáng chú ý, một số trường lấy điểm chuẩn từ 30 điểm trở lên như: Học viện Kỹ thuật Quân sự, khối A00, A01 lấy 30 điểm; Học viện Quân y, khối A00 có điểm chuẩn là 30 điểm.

Xem điểm chuẩn của các trường đại học, học viện Quân đội tại đây
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2017


Tên trường/Đối tượngTổ hợpĐiểm trúng tuyểnGhi chú
1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
27.50Thí sinh mức 27,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam25.25Thí sinh mức 25,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nữ miền Bắc30.00
Thí sinh Nữ miền Nam28.75Thí sinh mức 28,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 9,60.
2. HỌC VIỆN QUÂN Y
Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền BắcA0029.00Thí sinh mức 29,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam27.25Thí sinh mức 27,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,75.
Thí sinh Nữ miền Bắc29.50
Thí sinh Nữ miền Nam30.00
Tổ hợp B00
Thí sinh Nam miền BắcB0027.75Thí sinh mức 27,75 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam27.00Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
Thí sinh Nữ miền Bắc30.00
Thí sinh Nữ miền Nam29.00Thí sinh mức 29,00 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
3. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
a) Ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0125.00Thí sinh mức 25,00 điểm:
Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60.
Thí sinh Nam miền Nam23.25
Thí sinh nữ29.00
b) Ngành Ngôn ngữ Nga
Xét tiếng Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0118.25
Thí sinh nữ25.75
Xét tiếng Nga
Thí sinh Nam miền BắcD0219.50
Thí sinh nữ27.50
c) Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét tiếng Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0118.75
Thí sinh Nam miền Nam17.75
Thí sinh nữ27.75
Xét tiếng Trung
Thí sinh Nam miền BắcD0423.75
Thí sinh nữ27.25
d) Ngành Quan hệ Quốc tế
Thí sinh Nam miền BắcD0118.00
Thí sinh nữ26.25
đ) Ngành Trinh sát Kỹ thuật
Nam miền BắcA00,
A01
25.50
Nam miền Nam25.50
4. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
a) Ngành Biên phòng
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.50Thí sinh mức 28,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27.25
Thí sinh Nam Quân khu 526.75Thí sinh mức 26,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 725.75Thí sinh mức 25,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 9C0026.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 5,50.
Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền BắcA0124.50
Thí sinh Nam Quân khu 523.00
Thí sinh Nam Quân khu 723.25
Thí sinh Nam Quân khu 919.00
b) Ngành Luật
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.25Thí sinh mức 28,25 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 8,00.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27.00Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 526.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 725.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,25.
Thí sinh Nam Quân khu 925.75Thí sinh mức 25,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền BắcA0124.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Thí sính Nam Quân khu 522.75
Thí sinh Nam Quân khu 722.50Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Thí sinh Nam Quân khu 918.50
5. HỌC VIỆN HẬU CẦN
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.25Thí sinh mức 26,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Thí sinh Nam miền Nam24.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
6. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
a) Ngành Kỹ thuật hàng không
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.75Thí sinh mức 26,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.
Thí sinh Nam miền Nam23.25Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20
b) Ngành Chỉ huy tham mưu PK-KQ
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
25.00Thí sinh mức 25,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam21.50Thí sinh mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00.
7. HỌC VIỆN HẢI QUÂN
Thí sinh Nam miền BắcA0025.00
Thí sinh Nam miền Nam22.50Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,20.
8. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.00Thí sinh mức 28,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,75.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 8,75.
Thí sinh Nam miền Nam26.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa ≥ 9,50.
Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền BắcA0026.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nam miền Nam23.00
Tổ hợp D01
Thí sinh Nam miền BắcD0120.00
Thí sinh Nam miền Nam18.00
9. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
Thí sinh NamA00,
A01
25.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.
10. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
A0023.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Thí sinh Nam Quân khu 524.00Thí sinh mức 24,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
Thí sinh Nam Quân khu 723.25Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Thí sinh Nam Quân khu 923.75Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
Thí sinh Nam miền BắcA0024.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Thí sinh Nam miền Nam20.25Thí sinh mức 20,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,20.
12. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
23.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,00
Thí sinh Nam miền Nam22.00Thí sinh mức 22,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
13. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
24.50Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam23.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,60.
14. TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Sĩ quan CHTM Không quân
Thí sinh Nam miền BắcA0022.75Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nam miền Nam19.25
15. TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
Thí sinh Nam miền BắcA0024.50Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
Thí sinh Nam miền Nam17.50Thí sinh mức 17,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 5,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,50.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 5,75.
16. TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
23.25
Thí sinh Nam miền Nam21.75Thí sinh mức 21,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
17. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ
Thí sinh Nam miền BắcA0023.75Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Hóa ≥ 7,75.
Thí sinh Nam miền Nam17.50

18. TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.25Thí sinh mức 26,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 8,50.
Thí sinh Nam miền Nam25.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,40.
 
 

 

Mời quý độc giả theo dõi VOV.VN trên
Thêm VOV trên Google
Chọn VOV làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Viết bình luận

This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.

Tin liên quan
Đối tượng nào được tuyển thẳng và ưu tiên vào các trường quân đội?

Đối tượng nào được tuyển thẳng và ưu tiên vào các trường quân đội?

VOV.VN - Các trường quân đội được giao chỉ tiêu tuyển sinh cao hơn 100 được xét tuyển thẳng không quá 3% so với chỉ tiêu...

Đối tượng nào được tuyển thẳng và ưu tiên vào các trường quân đội?

Đối tượng nào được tuyển thẳng và ưu tiên vào các trường quân đội?

VOV.VN - Các trường quân đội được giao chỉ tiêu tuyển sinh cao hơn 100 được xét tuyển thẳng không quá 3% so với chỉ tiêu...

Chính thức công bố điểm chuẩn vào các trường Công an nhân dân

Chính thức công bố điểm chuẩn vào các trường Công an nhân dân

VOV.VN - Một số học viện, trường đại học công an nhân dân lấy điểm chuẩn lên đến 29,5 điểm đến trên 30 điểm.

Chính thức công bố điểm chuẩn vào các trường Công an nhân dân

Chính thức công bố điểm chuẩn vào các trường Công an nhân dân

VOV.VN - Một số học viện, trường đại học công an nhân dân lấy điểm chuẩn lên đến 29,5 điểm đến trên 30 điểm.

Thí sinh cần lưu ý khi xét tuyển vào các trường đại học quân đội

Thí sinh cần lưu ý khi xét tuyển vào các trường đại học quân đội

VOV.VN -Thời gian thí sinh đăng ký sơ tuyển vào các trường quân đội từ 1/3-25/4/2017.

Thí sinh cần lưu ý khi xét tuyển vào các trường đại học quân đội

Thí sinh cần lưu ý khi xét tuyển vào các trường đại học quân đội

VOV.VN -Thời gian thí sinh đăng ký sơ tuyển vào các trường quân đội từ 1/3-25/4/2017.

Thí sinh đạt 27,35 điểm bị từ chối vào trường Quân đội đã thay đổi nguyện vọng

Thí sinh đạt 27,35 điểm bị từ chối vào trường Quân đội đã thay đổi nguyện vọng

VOV.VN - Sau khi bị từ chối xét tuyển vào trường Quân đội, thí sinh Nguyễn Viết Kiên đã thay đổi nguyện vọng sang các trường đại học đào tạo ngành Y khác.

Thí sinh đạt 27,35 điểm bị từ chối vào trường Quân đội đã thay đổi nguyện vọng

Thí sinh đạt 27,35 điểm bị từ chối vào trường Quân đội đã thay đổi nguyện vọng

VOV.VN - Sau khi bị từ chối xét tuyển vào trường Quân đội, thí sinh Nguyễn Viết Kiên đã thay đổi nguyện vọng sang các trường đại học đào tạo ngành Y khác.